Từ vựng tiếng Anh B1 – trang 6
Trình độ B1 theo khung CEFR gồm 2171 từ. Mỗi từ có phiên âm, loại từ, nghĩa tiếng Việt; bấm vào từ để xem câu ví dụ và cụm từ thường gặp.
| Từ | Phiên âm | Loại từ | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| vast | /vɑːst/ | tính từ | rộng lớn, mênh mông, bao la |
| vegetarian | /,vedʤiˈteəriən/ | tính từ | ăn chay |
| vehicle | /ˈviːikl/ | danh từ | xe, xe cộ |
| vein | /vein/ | danh từ | tĩnh mạch |
| vessel | /ˈvesl/ | danh từ | bình, chậu, lọ, thùng |
| vet | /vet/ | danh từ | của veteran |
| via | /vaiə/ | giới từ | qua, theo đường |
| vice | /vais/ | danh từ | thói xấu, nết xấu, thói hư tật xấu |
| victim | /ˈviktim/ | danh từ | vật bị hy sinh, người bị chết vì, nạn nhân |
| victory | /ˈviktəri/ | danh từ | sự chiến thắng, sự thắng cuộc |
| viewpoint | /vjˈuːpɔɪnt/ | danh từ | chỗ đứng nhìn tốt, chỗ dễ nhìn |
| violence | /ˈvaiələns/ | danh từ | sự dữ dội, sự mãnh liệt |
| violently | /ˈvaiələntli/ | trạng từ | mãnh liệt, dữ, kịch liệt |
| virtual | /ˈvəːtjuəl/ | tính từ | thực sự, thực tế |
| virus | /ˈvaiərəs/ | danh từ | virut |
| visa | /ˈviːzə/ | danh từ | thị thực |
| visible | /ˈvizəbl/ | tính từ | thấy được, có thể trông thấy được |
| vision | /ˈviʤn/ | danh từ | sự nhìn |
| visual | /ˈvizjuəl/ | tính từ | nhìn, thị giác |
| visually | /ˈvizjuəli/ | trạng từ | bằng mắt |
| vivid | /ˈvivid/ | tính từ | chói lọi, sặc sỡ |
| vividly | /vˈɪvɪdli/ | trạng từ | chói, chói lọi, sặc sỡ |
| volcano | /vɔlˈkeinou/ | danh từ | núi lửa |
| volume | /ˈvɔljum/ | danh từ | quyển, tập |
| volunteer | /,vɔlənˈtiə/ | danh từ | quân tình nguyện |
| vowel | /ˈvauəl/ | danh từ | nguyên âm |
| voyage | /ˈvɔidʤ/ | danh từ | cuộc du lịch xa bằng đường biển |
| wagon | /ˈwægən/ | danh từ | xe ngựa, xe bò |
| ward | /wɔːd/ | danh từ | sự trông nom, sự bảo trợ |
| wardrobe | /ˈwɔːdroub/ | danh từ | tủ quần áo |
| warmly | /wˈɔːmli/ | trạng từ | một cách ấm áp |
| warmth | /wɔːmθ/ | danh từ | hơi nóng , nhiệt |
| warn | /wɔːn/ | động từ | báo cho biết |
| warning | /ˈwɔːniɳ/ | danh từ | sự báo trước |
| warranty | /ˈwɔrənti/ | danh từ | sự cho phép |
| warrior | /ˈwɔriə/ | danh từ | quân nhân, chiến sĩ |
| waste | /weist/ | tính từ | bỏ hoang, hoang vu |
| wasteful | /ˈweistful/ | tính từ | lãng phí, hoang phí, tốn phí |
| waterfall | /ˈwɔːtəfɔːl/ | danh từ | thác nước |
| wax | /wæks/ | danh từ | sáp ong beeswax) |
| weakness | /ˈwiːknis/ | danh từ | tính chất yếu, tính yếu đuối, tính yếu ớt |
| weapon | /ˈwepən/ | danh từ | vũ khí & ) |
| weird | /wi d/ | tính từ | số phận, số mệnh |
| westward | /ˈwestw d/ | danh từ | hướng tây |
| whale | /weil/ | danh từ | cá voi |
| whenever | /wenˈev/ | trạng từ | bất cứ lúc nào |
| wherever | /we ˈev/ | trạng từ | ở ni nào |
| whether | /ˈwe/ | liên từ | có... không, có... chăng, không biết có... không |
| whichever | /wit ˈev/ | đại từ | bất cứ cái nào |
| whisper | /ˈwisp/ | danh từ | tiếng nói thầm, tiếng xì xào |
| whistle | /ˈwisl/ | danh từ | sự huýt sáo |
| whoever | /huːˈev/ | đại từ | ai, người nào, bất cứ ai, bất cứ người nào, dù ai |
| widespread | /ˈwaidspred/ | tính từ | lan rộng, phổ biến |
| wildlife | /wˈaɪldlaɪf/ | danh từ | những thú vật, chim muông... hoang dã |
| willingness | /ˈwili nis/ | danh từ | sự bằng lòng, sự vui lòng |
| windscreen | /wˈɪndskriːn/ | danh từ | kính chắn gió xe hơi |
| windsurfing | /wˈɪndsɜːfɪŋ/ | danh từ | <thể> môn lướt ván buồm |
| wing | /wi/ | danh từ | |
| wire | /wai/ | danh từ | dây |
| wither | /ˈwi/ | động từ | làm héo, làm tàn úa |
| witness | /ˈwitnis/ | danh từ | sự làm chứng |
| wizard | /ˈwiz d/ | tính từ | kỳ lạ |
| working | /ˈwəːkiɳ/ | tính từ | lao động, công nhân, vô sản |
| workout | /ˈwəːkaut/ | danh từ | buổi luyện tập |
| workshop | /ˈwəːkʃɔp/ | danh từ | xưởng |
| worth | /wəːθ/ | tính từ | giá, đáng giá |
| worthwhile | /wˈɜːθwaɪl/ | tính từ | quan trọng, thú vị hoặc đáng bỏ thời gian, tiền của hoặc nỗ… |
| worthy | /ˈwəːði/ | tính từ | xứng đáng, có phẩm giá đáng kính, đáng trọng |
| wound | /waund/ | danh từ | vết thương, thương tích |
| wrap | /ræp/ | danh từ | khăn choàng |
| wrapping | /ˈræpiɳ/ | danh từ | sự bọc, sự bao, sự gói, sự quấn |
| wrist | /rist/ | danh từ | cổ tay |
| written | /ˈritn/ | tính từ | viết ra, được thảo ra |
| yell | /jel/ | danh từ | sự kêu la, sự la hét |
| yoga | /ˈjougə/ | danh từ | |
| Exchange rate | Tỷ giá hối đoái | ||
| according to | giới từ | theo, căn cứ vào | |
| because of | giới từ | bởi vì, do | |
| instead of | giới từ | thay vì | |
| on to | giới từ | lên trên | |
| ought to | trợ động từ | nên, đáng lẽ nên | |
| used to | trợ động từ | đã từng | |
| air conditioning | danh từ | máy điều hòa, hệ thống điều hòa | |
| amazed | /əmˈeɪzd/ | tính từ | kinh ngạc, sửng sốt |
| babysit | /bˈeɪbɪsˌɪt/ | động từ | trông trẻ |
| babysitter | /bˈeɪbɪsˌɪtə/ | danh từ | người trông trẻ |
| blog | /blˈɒɡ/ | danh từ | blog, nhật ký trên mạng |
| blogger | /blˈɒɡə/ | danh từ | người viết blog |
| booking | /bˈʊkɪŋ/ | danh từ | việc đặt chỗ, đặt vé |
| cashpoint | danh từ | máy rút tiền ATM | |
| central heating | danh từ | hệ thống sưởi trung tâm | |
| check-in counter | danh từ | quầy làm thủ tục | |
| check-in desk | danh từ | quầy làm thủ tục | |
| checkout | /tʃˈɛkaʊt/ | danh từ | quầy tính tiền |
| counseling | /ˈkaʊnsəlɪŋ/ | danh từ | tư vấn tâm lý |
| damaged | /dˈæmɪdʒd/ | tính từ | bị hư hỏng |
| dating | /dˈeɪtɪŋ/ | danh từ | hẹn hò |
| designer | /dɪzˈaɪnə/ | danh từ | nhà thiết kế |
| disk jockey | danh từ | DJ, người chọn và phát nhạc | |
| eco | /ˈɛkoʊ/ | tính từ | sinh thái, thân thiện môi trường |
| emotionally | /ɪmˈəʊʃənəli/ | trạng từ | về mặt cảm xúc |
| extreme sports | danh từ | thể thao mạo hiểm | |
| face to face | trạng từ | mặt đối mặt, trực tiếp | |
| face-to-face | /ˈfeɪstuˈfeɪs/ | tính từ | trực tiếp, mặt đối mặt |
| faraway | /fˌɑːrəwˈeɪ/ | tính từ | xa xôi |
| film-maker | danh từ | nhà làm phim | |
| firework | /fˈaɪəwɜːk/ | danh từ | pháo hoa |
| frying pan | danh từ | chảo rán | |
| full-time | /ˈfʊlˌtaɪm/ | tính từ | toàn thời gian |
| gymnastics | /dʒɪmnˈɑːstɪks/ | danh từ | thể dục dụng cụ |
| hairdryer | /hˈeədraɪə/ | danh từ | máy sấy tóc |
| harbor | /hˈɑːbə/ | danh từ | bến cảng |
| ice hockey | danh từ | khúc côn cầu trên băng | |
| ice skating | danh từ | trượt băng | |
| indefinite article | danh từ | mạo từ không xác định | |
| lifeguard | /lˈaɪfɡɑːd/ | danh từ | nhân viên cứu hộ |
| message board | danh từ | diễn đàn, bảng tin | |
| mixing bowl | danh từ | tô trộn bột | |
| modal verb | danh từ | động từ khuyết thiếu | |
| mountaintop | /mˈaʊntɪntˌɒp/ | danh từ | đỉnh núi |
| next door | trạng từ | nhà bên cạnh, sát vách | |
| nightlife | /nˈaɪtlaɪf/ | danh từ | cuộc sống về đêm |
| nonsense | /nˈɒnsəns/ | danh từ | chuyện vớ vẩn, vô nghĩa |
| northeast | /nˈɔːθiːst/ | danh từ | đông bắc |
| northeastern | /nˈɔːθiːstən/ | tính từ | thuộc đông bắc |
| northwestern | /nɔːθwˈɛstən/ | tính từ | thuộc tây bắc |
| southeast | /sˈaʊθiːst/ | danh từ | đông nam |
| southwest | /saʊθwˈɛst/ | danh từ | tây nam |
| noticeboard | /nˈəʊtɪsbˌɔːd/ | danh từ | bảng thông báo |
| organisation | /ˌɔːɡənaɪzˈeɪʃən/ | danh từ | tổ chức |
| phrasal verb | danh từ | cụm động từ | |
| pocket money | danh từ | tiền tiêu vặt | |
| prepared | /prɪpˈeəd/ | tính từ | đã chuẩn bị, sẵn sàng |
| question mark | danh từ | dấu chấm hỏi | |
| rainforest | /rˈeɪnfˌɒrɪst/ | danh từ | rừng mưa nhiệt đới |
| recycled | /rɪsˈaɪkəld/ | tính từ | tái chế |
| recycling | /rɪsˈaɪklɪŋ/ | danh từ | việc tái chế |
| refreshments | /rɪfrˈɛʃmənts/ | danh từ | đồ ăn nhẹ và thức uống |
| schoolteacher | /skˈuːltiːtʃə/ | danh từ | giáo viên |
| seawater | /sˈiːwɔːtə/ | danh từ | nước biển |
| secondary school | danh từ | trường trung học | |
| shocked | /ʃˈɒkt/ | tính từ | sốc, bàng hoàng |
| snowboard | /snˈəʊbɔːd/ | danh từ | ván trượt tuyết |
| soap opera | danh từ | phim truyền hình dài tập | |
| social networking | danh từ | mạng xã hội | |
| sports | /spˈɔːts/ | danh từ | thể thao |
| storyteller | /stˈɔːrɪtˌɛlə/ | danh từ | người kể chuyện |
| stressed | /strˈɛst/ | tính từ | căng thẳng |
| stuffed | /stˈʌft/ | tính từ | nhồi |
| sweatshirt | /swˈɛtʃɜːt/ | danh từ | áo nỉ |
| takeaway | /tˈeɪkəwˌeɪ/ | danh từ | đồ ăn mang về |
| takeoff | /tˈeɪkɒf/ | danh từ | sự cất cánh |
| teammate | /tˈiːmeɪt/ | danh từ | đồng đội |
| teamwork | /tˈiːmwɜːk/ | danh từ | làm việc nhóm |
| tracksuit | /trˈæksuːt/ | danh từ | bộ đồ thể thao |
| traditionally | /trədˈɪʃənəli/ | trạng từ | theo truyền thống |
| travel agent | danh từ | đại lý du lịch | |
| underage | /ˌʌndərˈeɪdʒ/ | tính từ | chưa đủ tuổi |
| untidy | /ʌntˈaɪdi/ | tính từ | bừa bộn |
| vice president | danh từ | phó chủ tịch, phó tổng thống | |
| video clip | danh từ | đoạn phim ngắn | |
| weather forecast | danh từ | dự báo thời tiết | |
| webcam | danh từ | webcam | |
| well-dressed | tính từ | ăn mặc đẹp | |
| wetland | /wˈɛtlənd/ | danh từ | đất ngập nước |
| wildly | /wˈaɪldli/ | trạng từ | dữ dội, điên cuồng |
| workplace | /wˈɜːkpleɪs/ | danh từ | nơi làm việc |
| worn | /wˈɔːn/ | tính từ | mòn, cũ |
| wristwatch | /rˈɪstwɒtʃ/ | danh từ | đồng hồ đeo tay |
| hearted | /hˈɑːtɪd/ | tính từ | có tấm lòng |
| ness | /nˈɛs/ | hậu tố | hậu tố tạo danh từ |