Kasser English

working

/ˈwəːkiɳ/
tính từ
lao động, công nhân, vô sản; dùng để làm việc; công, làm việc

working (/ˈwəːkiɳ/, tính từ) nghĩa là lao động, công nhân, vô sản; dùng để làm việc; công, làm việc. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ lao động, công nhân, vô sản; dùng để làm việc; công, làm việc
    working clothes – quần áo đi làm
  • danh từ sự làm việc, sự làm; sự lên men, sự để lên men (rượu, bia); (kỹ thuật) sự hoạt động, sự chuyển vận, sự vận hành, sự dùng (máy móc)

Câu ví dụ với working

Our working hours are changing next month.
ˈauə ˈwəːkiɳ ɑː ˈtʃeindʤiɳ nekst mʌnθ
Giờ làm việc của chúng tôi thay đổi vào tháng sau.
Your consignment will arrive within five working days.
jɔː kənˈsiliənt wil əˈraiv wiˈ in faiv ˈwəːkiɳ
Lô hàng của bạn sẽ đến trong vòng năm ngày làm việc.
I'm good at working under pressure.
gud æt ˈwəːkiɳ ˈʌndə ˈpreʃə
Tôi làm việc tốt dưới áp lực.
She enjoys working in a team.
ʃiː ˈwəːkiɳ in ei tiːm
Cô ấy thích làm việc theo nhóm.
The main one is economic. Not only does the working-age population shrink, but the state also has to pay more pensions and healthcare costs, so the burden on taxpayers grows.
ðiː mein wʌn ˈɪz nɔt ˈounli ˈdəz ðiː ʃriɳk bʌt ðiː steit ˈɔːlsou hæv tuː pei mɔː ænd sou ðiː ˈbəːdn ɔn
Vấn đề chính là kinh tế. Không những dân số trong độ tuổi lao động co lại mà nhà nước còn phải chi nhiều hơn cho lương hưu và y tế, nên gánh nặng lên người đóng thuế tăng.