Kasser English

waste

/weist/
tính từ
bỏ hoang, hoang vu (đất); bị tàn phá; bỏ đi, vô giá trị, không dùng nữa, bị thải đi

waste (/weist/, tính từ) nghĩa là bỏ hoang, hoang vu (đất); bị tàn phá; bỏ đi, vô giá trị, không dùng nữa, bị thải đi. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 4 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ bỏ hoang, hoang vu (đất); bị tàn phá; bỏ đi, vô giá trị, không dùng nữa, bị thải đi
    waste land – đất hoang
  • danh từ sa mạc; vùng hoang vu, đất hoang; rác rưởi; thức ăn thừa; (kỹ thuật) vật thải ra, vật vô giá trị không dùng nữa
    the wastes of the Sahara – sa mạc Xa-ha-ra
  • động từ lãng phí; bỏ qua, để lỡ; bỏ hoang (đất đai)
    to waste one's time – lãng phí thì giờ

Câu ví dụ với waste

Hazardous waste must not be disposed of in ordinary bins.
ˈhæzədəs weist mʌst - məst nɔt biː dɪspˈəʊzd ɔv in ˈɔːdnri
Chất thải nguy hại không được vứt vào thùng rác thường.
The amount of plastic waste remained stable last year.
ðiː əˈmaunt ɔv ˈplæstik weist ˈsteibl lɑːst jəː
Lượng rác nhựa giữ ổn định năm ngoái.
Not only does corruption waste public money, but it also erodes trust in the state.
nɔt ˈounli ˈdəz kəˈrʌpʃn weist ˈpʌblik ˈmʌni bʌt it ˈɔːlsou trʌst in ðiː steit
Tham nhũng không những lãng phí tiền công mà còn xói mòn niềm tin vào nhà nước.
In conclusion, while the case for directing resources towards pressing needs is strong, it is arguably not space that competes with healthcare, but waste, evasion and poor accountability.
in kənˈkluːʤn wail ðiː keis fɔː təˈwɔːd ˈpresiɳ ˈniːdz ˈɪz strɔɳ it ˈɪz ˈɑːɡjuːəbli nɔt ˈspeis ðæt wi bʌt weist iˈveiʤn ænd puə ə
Kết lại, dù lập luận hướng nguồn lực tới nhu cầu cấp bách rất mạnh, có thể nói thứ cạnh tranh với y tế không phải là không gian, mà là lãng phí, trốn thuế và trách nhiệm giải trình kém.