prepared (/prɪpˈeəd/, tính từ) nghĩa là đã chuẩn bị, sẵn sàng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.
Câu ví dụ với prepared
We would be prepared to pay in advance in return for a 10% discount.
wiː wˈʊd biː prɪpˈeəd tuː pei in ədˈvɑːns in riˈtəːn fɔː ei ˈdiskaunt
Chúng tôi sẵn sàng trả trước để đổi lấy giảm giá 10%.