southeast (/sˈaʊθiːst/, danh từ) nghĩa là đông nam. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.
Câu ví dụ với southeast
The number of tourists exploring Southeast Asia, for example, more than doubled between 2005 and 2019.
ðiː ˈnʌmbə ɔv ɛksplˈɔːrɪŋ sˈaʊθiːst ˈeɪʒə fɔː igˈzɑːmpl mɔː ðæn biˈtwiːn ænd
Chẳng hạn, số khách du lịch khám phá Đông Nam Á tăng hơn gấp đôi từ 2005 đến 2019.