vast
/vɑːst/
tính từ
rộng lớn, mênh mông, bao la; to lớn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
vast (/vɑːst/, tính từ) nghĩa là rộng lớn, mênh mông, bao la; to lớn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong IELTS 6.0–7.0 Bài 14 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ rộng lớn, mênh mông, bao la; to lớn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))a vast expanse of water – một vùng nước mênh mông
- danh từ (thơ ca); (văn học) khoảng rộng bao la; rộng, to, lớnthe vast of ocean – đại dương rộng bao la
Câu ví dụ với vast
It's hard to justify when there are such pressing problems on Earth. Critics say the vast expenditure on rockets and missions would be better spent on healthcare or climate change.
hɑːd tuː ˈdʤʌstifai wen ðeə ɑː sʌtʃ ˈpresiɳ ɔn əːθ sei ðiː vɑːst iksˈpenditʃə ɔn ænd wˈʊd biː ˈbetə spent ɔn ɔː ˈklaimit tʃeindʤ
Khó biện minh khi có những vấn đề cấp bách như vậy trên Trái Đất. Người chỉ trích nói khoản chi khổng lồ cho tên lửa và các sứ mệnh nên dùng cho y tế hay biến đổi khí hậu.
Supporters reply that the spin-offs of space research, from weather forecasting to water filters, have paid off many times over, and that the vast majority of the money is spent on Earth, in salaries and factories.
riˈplai ðæt ðiː ɔv ˈspeis riˈsəːtʃ frɔm ˈweθə fˈɔːkɑːstɪŋ tuː ˈwɔːtə hæv pei ɔːf ˈmeni tˈaɪmz ˈouvə ænd ðæt ðiː vɑːst məˈdʤɔriti ɔv ðiː ˈmʌni ˈɪz spent ɔn əːθ in ænd
Người ủng hộ đáp rằng các sản phẩm phụ của nghiên cứu vũ trụ, từ dự báo thời tiết tới bộ lọc nước, đã sinh lợi gấp nhiều lần, và đại đa số tiền được chi trên Trái Đất, cho lương và nhà máy.