damaged (/dˈæmɪdʒd/, tính từ) nghĩa là bị hư hỏng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong TOEIC 400–600 Bài 10 của Kasser English.
Câu ví dụ với damaged
Two cartons have been damaged during delivery.
tuː hæv biː dˈæmɪdʒd ˈdjuəriɳ diˈlivəri
Hai thùng đã bị hư hỏng trong quá trình giao.
We cannot accept a damaged parcel without a photo.
wiː əkˈsept ei dˈæmɪdʒd ˈpɑːsl wiˈ aut ei ˈfoutou
Chúng tôi không nhận bưu kiện bị hỏng nếu không có ảnh.
Of course. And if anything arrives damaged, take a photo and we'll replace it.
ɔv kɔːs ænd if ˈeniθiɳ dˈæmɪdʒd teik ei ˈfoutou ænd riˈpleis it
Dĩ nhiên. Nếu món nào đến bị hỏng, chụp ảnh rồi chúng tôi thay.
Although the product was damaged, the company refused a refund.
ɔːlˈðou ðiː product biː dˈæmɪdʒd ðiː ˈkʌmpəni ei riːˈfʌnd
Mặc dù sản phẩm bị hỏng, công ty từ chối hoàn tiền.