vein
/vein/
danh từ
(giải phẫu) tĩnh mạch; (thực vật học) gân lá; (động vật học) gân cánh (sâu bọ); vân (đá, gỗ)
vein (/vein/, danh từ) nghĩa là (giải phẫu) tĩnh mạch; (thực vật học) gân lá; (động vật học) gân cánh (sâu bọ); vân (đá, gỗ). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ (giải phẫu) tĩnh mạch; (thực vật học) gân lá; (động vật học) gân cánh (sâu bọ); vân (đá, gỗ)pulmonary veins – tĩnh mạch phổi
- động từ sơn giả vân, vẽ giả vân (lên vật gì)