Kasser English

ward

/wɔːd/
danh từ
sự trông nom, sự bảo trợ; sự giam giữ; khu, khu vực (thành phố); phòng, khu (nhà thương); phòng giam (nhà tù)

ward (/wɔːd/, danh từ) nghĩa là sự trông nom, sự bảo trợ; sự giam giữ; khu, khu vực (thành phố); phòng, khu (nhà thương); phòng giam (nhà tù). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ sự trông nom, sự bảo trợ; sự giam giữ; khu, khu vực (thành phố); phòng, khu (nhà thương); phòng giam (nhà tù)
    to whom is the child in ward? – đứa bé được đặt dưới sự bảo trợ của ai?
  • động từ (từ cổ,nghĩa cổ) trông nom, bảo trợ; tránh, đỡ, gạt (quả đấm); phòng, ngăn ngừa (tai nạn)
    to ward off a blow – đỡ một đòn

Câu ví dụ với ward

I look forward to hearing from you. Yours sincerely, Tom Ward
ai luk ˈfɔːwəd tuː ˈhiəriɳ frɔm juː jɔːz sinˈsiəli tɔm wɔːd
Tôi mong nhận được hồi âm. Trân trọng, Tom Ward
Hello, this is Tom Ward. Could I speak to Ms Linh in Accounting, please?
həˈlou ðis ˈɪz tɔm wɔːd kæn ai spiːk tuː ˌɛmˈɛs in əˈkauntiɳ pliːz
Chào, tôi là Tom Ward. Cho tôi gặp cô Linh phòng Kế toán được không?