Kasser English

vice

/vais/
danh từ
thói xấu, nết xấu, thói hư tật xấu; sự truỵ lạc, sự đồi bại; chứng, tật (ngựa)

vice (/vais/, danh từ) nghĩa là thói xấu, nết xấu, thói hư tật xấu; sự truỵ lạc, sự đồi bại; chứng, tật (ngựa). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ thói xấu, nết xấu, thói hư tật xấu; sự truỵ lạc, sự đồi bại; chứng, tật (ngựa)
    a city sunk in vices – một thành phố chìm đắm trong cảnh truỵ lạc
  • động từ (kỹ thuật) kẹp bằng êtô['vaisi]
  • giới từ thay cho, thế cho

Cụm từ thường gặp có vice