Kasser English

wildlife

/wˈaɪldlaɪf/
danh từ
những thú vật, chim muông... hoang dã; wildlife conservation; sự bảo tồn những loài thú, chim rừng

wildlife (/wˈaɪldlaɪf/, danh từ) nghĩa là những thú vật, chim muông... hoang dã; wildlife conservation; sự bảo tồn những loài thú, chim rừng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 4 của Kasser English.

Câu ví dụ với wildlife

Absolutely. Carbon dioxide from burning coal leads to global warming, which is harmful to wildlife and many species.
ˈæbsəluːtli ˈkɑːbən daiˈɔksaid frɔm ˈbəːniɳ koul tuː ˈgloubəl ˈwɔːmiɳ wit ˈɪz ˈhɑːmful tuː wˈaɪldlaɪf ænd ˈmeni ˈspiːʃiːz
Chắc chắn rồi. Khí CO2 từ việc đốt than dẫn đến nóng lên toàn cầu, gây hại cho động vật hoang dã và nhiều loài.