workshop (/ˈwəːkʃɔp/, danh từ) nghĩa là xưởng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong TOEIC 600–800 Bài 13 của Kasser English.
Câu ví dụ với workshop
We haven't decided whether to hold the workshop in Hanoi or Da Nang.
wiː ˈhævnɔt diˈsaidid ˈwe tuː hould ðiː ˈwəːkʃɔp in ɔː dɑː
Chúng tôi chưa quyết định tổ chức hội thảo ở Hà Nội hay Đà Nẵng.
According to the statement, a mandatory safety workshop will be held at every branch before the end of the year.
əˈkɔːdiɳ tuː ðiː ˈsteitmənt ei ˈmændətəri ˈseifti ˈwəːkʃɔp wil biː hould æt ˈevri brɑːntʃ biˈfɔː ðiː end ɔv ðiː jəː
Theo tuyên bố, một hội thảo an toàn bắt buộc sẽ được tổ chức tại mọi chi nhánh trước cuối năm.