Kasser English

workplace

/wˈɜːkpleɪs/
danh từ
nơi làm việc

workplace (/wˈɜːkpleɪs/, danh từ) nghĩa là nơi làm việc. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong TOEIC 400–600 Bài 1 của Kasser English.

Câu ví dụ với workplace

Let me introduce Sarah. She's in charge of the new workplace in Da Nang.
let miː ˈsɛrə in tʃɑːdʤ ɔv ðiː njuː wˈɜːkpleɪs in dɑː
Để tôi giới thiệu Sarah. Cô ấy phụ trách nơi làm việc mới ở Đà Nẵng.
Mr Nam, the sales manager. His assistant, Hà, will show you the workplace.
ˈmɪstɜː ðiː ˈmænidʤə hiz əˈsistənt eitʃ wil ʃou juː ðiː wˈɜːkpleɪs
Anh Nam, trưởng phòng kinh doanh. Trợ lý của anh ấy, Hà, sẽ dẫn em xem nơi làm việc.
Speaking at a press conference attended by more than fifty journalists, CEO Nguyen Thi Ha said that workplace safety was now the company's top objective.
ˈspiːkiɳ æt ei pres ˈkɔnfərəns ətˈɛndɪd bai mɔː ðæn ˈfifti ˈsiˌiˈoʊ hɑː sei ðæt wˈɜːkpleɪs ˈseifti biː nau ðiː tɔp ɔbˈdʤektiv
Phát biểu tại họp báo có hơn năm mươi nhà báo tham dự, CEO Nguyễn Thị Hà nói an toàn lao động giờ là mục tiêu hàng đầu của công ty.