Kasser English

whale

/weil/
danh từ
(động vật học) cá voi; (thông tục) a whale of cái to lớn mênh mông; việc lạ lùng kỳ dị; một tay cừ về cái gì; một người ham thích cái gì

whale (/weil/, danh từ) nghĩa là (động vật học) cá voi; (thông tục) a whale of cái to lớn mênh mông; việc lạ lùng kỳ dị; một tay cừ về cái gì; một người ham thích cái gì. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ (động vật học) cá voi; (thông tục) a whale of cái to lớn mênh mông; việc lạ lùng kỳ dị; một tay cừ về cái gì; một người ham thích cái gì
    a whale of a city – một thành phố mênh mông
  • động từ đánh cá voi; (thông tục) đánh, quất
    to go whaling – đi đánh cá voi