fallen (/fˈɔːlən/, danh từ) nghĩa là những người thiệt mạng vì chiến tranh. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.
Câu ví dụ với fallen
In a hypothetical Vietnamese city of five million people, the average lifespan has risen from 68 to 76 within three decades, while the birth rate has fallen below replacement level.
in ei hˌaɪpəθˈɛtɪkəl ˈsiti ɔv faiv ˈmiljən ˈpiːpl ðiː ˈævəridʤ hæv raiz frɔm tuː wiˈ in θriː wail ðiː bəːθ reit hæv fˈɔːlən biˈlou riˈpleismənt ˈlevl
Ở một thành phố Việt Nam giả định với năm triệu dân, tuổi thọ trung bình đã tăng từ 68 lên 76 trong ba thập kỷ, trong khi tỷ lệ sinh đã giảm dưới mức thay thế.