Kasser English

respect

/risˈpekt/
danh từ
sự tôn trọng, sự kính trọng; (số nhiều) lời kính thăm; sự lưu tâm, sự chú ý

respect (/risˈpekt/, danh từ) nghĩa là sự tôn trọng, sự kính trọng; (số nhiều) lời kính thăm; sự lưu tâm, sự chú ý. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 7 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ sự tôn trọng, sự kính trọng; (số nhiều) lời kính thăm; sự lưu tâm, sự chú ý
    to have respect for somebody – tôn trọng người nào
  • động từ tôn trọng, kính trọng; lưu tâm, chú ý
    to be respected by all – được mọi người kính trọng

Câu ví dụ với respect

While my parents respect their elders, my siblings often argue with them.
wail mai risˈpekt ðeə mai ˈɔːfn ˈɑːgjuː wi ðem
Trong khi bố mẹ tôi tôn trọng người lớn, anh chị em tôi lại hay cãi lại.
My grandmother. She taught me to respect senior citizens and to care for the people around me.
mai ˈgræn ʃiː tiːtʃ miː tuː risˈpekt ˈsiːnjə ænd tuː keə fɔː ðiː ˈpiːpl əˈraund miː
Bà tôi. Bà dạy tôi tôn trọng người cao tuổi và chăm sóc những người xung quanh.