Kasser English

promotion

/promotion/
danh từ
sự thăng chức, sự thăng cấp, sự đề bạt; sự cho lên lớp; sự đẩy mạnh, sự xúc tiến; sự khuyến khích; sự đề xướng, sự sáng lập

promotion (/promotion/, danh từ) nghĩa là sự thăng chức, sự thăng cấp, sự đề bạt; sự cho lên lớp; sự đẩy mạnh, sự xúc tiến; sự khuyến khích; sự đề xướng, sự sáng lập. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Câu ví dụ với promotion

Employees of Saigon Fresh will be evaluated under Mekong's performance criteria, and outstanding staff will be eligible for promotion.
ɔv freʃ wil biː ˈʌndə pəˈfɔːməns kraiˈtiəriən ænd autˈstændiɳ stɑːf wil biː iˈliminəbl fɔː promotion
Nhân viên Saigon Fresh sẽ được đánh giá theo tiêu chí hiệu suất của Mekong, và nhân viên xuất sắc sẽ đủ điều kiện thăng chức.
The main reason is employment: cities offer more jobs, higher wages and better chances of promotion.
ðiː mein ˈriːzn ˈɪz imˈplɔimənt ˈɔfə mɔː hˈaɪə ænd ˈbetə ɔv promotion
Lý do chính là việc làm: thành phố có nhiều việc hơn, tiền công cao hơn và cơ hội thăng tiến tốt hơn.