Kasser English

nuclear

/ˈnjuːkliə/
tính từ
(vật lý) (thuộc) hạt nhân; có nhân; (vật lí) (thuộc) hạch, hạt nhân

nuclear (/ˈnjuːkliə/, tính từ) nghĩa là (vật lý) (thuộc) hạt nhân; có nhân; (vật lí) (thuộc) hạch, hạt nhân. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Câu ví dụ với nuclear

Definitely. Nuclear families are more common now, children go to nursery early, and divorce is rising. Still, grandparents and grandchildren keep a strong bond.
dˈɛfɪnətli ˈnjuːkliə ɑː mɔː ˈkɔmən nau tʃaild gou tuː ˈnəːsri ˈəːli ænd diˈvɔːs ˈɪz ˈraiziɳ stil ˈgræn ænd kiːp ei strɔɳ bɔnd
Chắc chắn rồi. Gia đình hạt nhân phổ biến hơn, trẻ đi nhà trẻ sớm, ly hôn đang tăng. Dù vậy, ông bà và các cháu vẫn giữ mối gắn kết bền chặt.