Kasser English

obtain

/əbˈtein/
động từ
đạt được, thu được, giành được, kiếm được; đang tồn tại, hiện hành, thông dụng; đạt được, thu được

obtain (/əbˈtein/, động từ) nghĩa là đạt được, thu được, giành được, kiếm được; đang tồn tại, hiện hành, thông dụng; đạt được, thu được. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Câu ví dụ với obtain

Women remain underrepresented in senior positions. → Few women obtain leadership roles.
ˈwumən riˈmein ˌʌndərˌɛprɪzˈɛntɪd in ˈsiːnjə fjuː ˈwumən əbˈtein ˈliːdəʃip
Phụ nữ vẫn có tỷ lệ đại diện thấp ở vị trí cấp cao. → Ít phụ nữ đạt được vai trò lãnh đạo.