paid
/pei/
động từ
trả (tiền lương...); nộp, thanh toán; (nghĩa bóng) trả công, thưởng, đền đáp lại; dành cho; đến (thăm...); ngỏ (lời khen...)
paid (/pei/, động từ) nghĩa là trả (tiền lương...); nộp, thanh toán; (nghĩa bóng) trả công, thưởng, đền đáp lại; dành cho; đến (thăm...); ngỏ (lời khen...). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong TOEIC 400–600 Bài 12 của Kasser English.
Câu ví dụ với paid
Full-time employees are eligible for 12 days' paid annual leave.
ˈfʊlˌtaɪm ɑː iˈliminəbl fɔː pei ˈænjuəl liːv
Nhân viên toàn thời gian đủ điều kiện hưởng 12 ngày phép năm có lương.
Congratulations! You're eligible for 12 paid days a year, and you've only used four, so that's fine.
iˈliminəbl fɔː pei ei jəː ænd ˈounli juːzd fɔː sou ˈðæts fain
Chúc mừng! Bạn đủ điều kiện hưởng 12 ngày có lương một năm mà mới dùng bốn, nên ổn.
At the end of this month. After that you'll get all the perks, including health insurance and paid public holidays.
æt ðiː end ɔv ðis mʌnθ ˈɑːftə ðæt get ɔːl ðiː inˈkluːdiɳ ˈhiːliɳ inˈʃuərəns ænd pei ˈpʌblik
Cuối tháng này. Sau đó bạn sẽ hưởng đầy đủ phúc lợi, kể cả bảo hiểm y tế và ngày lễ có lương.
We paid in full, so there is no balance left.
wiː pei in ful sou ðeə ˈɪz nou ˈbæləns left
Chúng tôi đã trả hết, nên không còn số dư.
I've checked my pay slip, but the bonus still hasn't been paid.
tʃekt mai pei slip bʌt ðiː ˈbounəs stil biː pei
Tôi đã xem phiếu lương, nhưng tiền thưởng vẫn chưa được trả.