Kasser English

patience

/ˈpeiʃəns/
danh từ
tính kiên nhẫn, tính nhẫn nại; sự bền chí, sự nhẫn nại; sự chịu đựng; lối đánh bài paxiên (một người)

patience (/ˈpeiʃəns/, danh từ) nghĩa là tính kiên nhẫn, tính nhẫn nại; sự bền chí, sự nhẫn nại; sự chịu đựng; lối đánh bài paxiên (một người). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong TOEIC 400–600 Bài 14 của Kasser English.

Câu ví dụ với patience

Thank you for your patience. Nam, Office Manager
θæɳk juː fɔː jɔː ˈpeiʃəns ˈɔfis ˈmænidʤə
Cảm ơn mọi người đã kiên nhẫn. Nam, Quản lý văn phòng
Thank you for your patience. Facilities Management Team.
θæɳk juː fɔː jɔː ˈpeiʃəns fəsˈɪlɪtiz ˈmænidʤmənt tiːm
Cảm ơn sự kiên nhẫn của mọi người. Đội Quản lý Cơ sở vật chất.