religious
/riˈlidʤəs/
tính từ
(thuộc) tôn giáo; (thuộc) tín ngưỡng; (thuộc) sự tu hành; sùng đạo, mộ đạo, ngoan đạo; chu đáo, cẩn thận, tận tâm cao
religious (/riˈlidʤəs/, tính từ) nghĩa là (thuộc) tôn giáo; (thuộc) tín ngưỡng; (thuộc) sự tu hành; sùng đạo, mộ đạo, ngoan đạo; chu đáo, cẩn thận, tận tâm cao. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ (thuộc) tôn giáo; (thuộc) tín ngưỡng; (thuộc) sự tu hành; sùng đạo, mộ đạo, ngoan đạo; chu đáo, cẩn thận, tận tâm caoto have no religious belief – không có tín ngưỡng tôn giáo
- danh từ nhà tu hànhthe religious – những người tu hành