Kasser English

monument

/ˈmɔnjumənt/
danh từ
vật kỷ niệm, đài kỷ niệm, bia kỷ niệm, công trình kỷ niệm; lâu đài; lăng mộ

monument (/ˈmɔnjumənt/, danh từ) nghĩa là vật kỷ niệm, đài kỷ niệm, bia kỷ niệm, công trình kỷ niệm; lâu đài; lăng mộ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong IELTS 6.0–7.0 Bài 9 của Kasser English.

Câu ví dụ với monument

In spite of the fact that visitor numbers were capped, the monument continued to deteriorate.
in spait ɔv ðiː fækt ðæt ˈvizitə biː ðiː ˈmɔnjumənt kəntˈɪnjuːd tuː diˈtiəriəreit
Mặc dù số khách đã bị giới hạn, di tích vẫn tiếp tục xuống cấp.