Kasser English

beard

/biəd/
danh từ
râu (người); (thực vật học) râu hạt thóc; ngạnh (mũi tên, lưỡi câu); cười thầm

beard (/biəd/, danh từ) nghĩa là râu (người); (thực vật học) râu hạt thóc; ngạnh (mũi tên, lưỡi câu); cười thầm. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ râu (người); (thực vật học) râu hạt thóc; ngạnh (mũi tên, lưỡi câu); cười thầm
  • động từ đương đầu với, chống cư; vào hang hùm bắt cọp con

Câu ví dụ với beard

My father wears glasses and has a beard.
mai ˈfɑːðə ɡlˈɑːsɪz ænd hæv ei biəd
Bố tôi đeo kính và có râu.