Kasser English

appeal

/əˈpiːl/
danh từ
sự kêu gọi; lời kêu gọi; lời thỉnh cầu, sự cầu khẩn; (pháp lý) sự chống án; quyền chống án

appeal (/əˈpiːl/, danh từ) nghĩa là sự kêu gọi; lời kêu gọi; lời thỉnh cầu, sự cầu khẩn; (pháp lý) sự chống án; quyền chống án. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Câu ví dụ với appeal

Only partly. Companies commission what gives them publicity, such as a famous orchestra, whereas experimental sculpture or local theatre stays underfunded because it has no commercial appeal.
ˈounli ˈpɑːtli kəˈmiʃn w t ðem pʌbˈlisiti sʌtʃ æz ei ˈfeiməs ˈɔːkistrə we rˈ z eks ˈskʌlptʃə ɔː ˈloukəl ˈθiətə biˈkɔz it hæv nou kəˈməːʃl əˈpiːl
Chỉ một phần. Doanh nghiệp đặt hàng thứ đem lại quảng bá cho họ, như dàn nhạc nổi tiếng, trong khi điêu khắc thử nghiệm hay sân khấu địa phương cứ thiếu kinh phí vì không có sức hút thương mại.