Kasser English

apparent

/əˈpærənt/
tính từ
rõ ràng, bày tỏ ra ngoài, thấy rõ ra ngoài; rõ rành rành, hiển nhiên, không thể chối cãi được; bề ngoài, có vẻ

apparent (/əˈpærənt/, tính từ) nghĩa là rõ ràng, bày tỏ ra ngoài, thấy rõ ra ngoài; rõ rành rành, hiển nhiên, không thể chối cãi được; bề ngoài, có vẻ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.