Kasser English

allowance

/əˈlauəns/
danh từ
sự cho phép; sự thừa nhận, sự công nhận, sự thú nhận; tiền trợ cấp; tiền cấp phát; tiền bỏ túi, tiền tiêu vặt

allowance (/əˈlauəns/, danh từ) nghĩa là sự cho phép; sự thừa nhận, sự công nhận, sự thú nhận; tiền trợ cấp; tiền cấp phát; tiền bỏ túi, tiền tiêu vặt. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong TOEIC 400–600 Bài 12 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ sự cho phép; sự thừa nhận, sự công nhận, sự thú nhận; tiền trợ cấp; tiền cấp phát; tiền bỏ túi, tiền tiêu vặt
    by his own allowance – do chính anh ta thừa nhận
  • động từ chia phần ăn cho; cấp một số tiền cho (ai), trợ cấp; (máy tính) cho vay tiếp; (toán kinh tế) tiền trợ cấp; tiền hoa hồng