Kasser English

bilingual

/baɪlˈɪŋɡwəl/
tính từ
sử dụng hai thứ tiếng, thông thạo hai thứ tiếng, Song ngữ

bilingual (/baɪlˈɪŋɡwəl/, tính từ) nghĩa là sử dụng hai thứ tiếng, thông thạo hai thứ tiếng, Song ngữ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong IELTS 6.0–7.0 Bài 12 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ sử dụng hai thứ tiếng, thông thạo hai thứ tiếng, Song ngữ
  • danh từ người nói hai thứ tiếng

Câu ví dụ với bilingual

People who speak two languages think differently. → Bilingual speakers process ideas differently.
ˈpiːpl huː spiːk tuː θiɳk ˈdifrəntli baɪlˈɪŋɡwəl process ˈdifrəntli
Người nói hai thứ tiếng suy nghĩ khác. → Người song ngữ xử lý ý tưởng khác.
Yes, provided that there is political will. Welsh was revived through bilingual schools and media. Unless a language is used in daily life, though, documenting it only preserves a record.
jes provided ðæt ðeə ˈɪz pəˈlitikə wil wel biː θruː baɪlˈɪŋɡwəl skˈuːlz ænd ˈmiːdjəm ənˈles ei ˈlæɳgwidʤ ˈɪz juːzd in ˈdeili laif ðou it ˈounli ei ˈrekɔːd
Có, với điều kiện có ý chí chính trị. Tiếng Wales đã hồi sinh nhờ trường song ngữ và truyền thông. Nhưng trừ khi ngôn ngữ được dùng hằng ngày, việc ghi chép chỉ giữ lại một bản lưu.
Yet the evidence suggests that bilingual children perform at least as well academically as their monolingual peers, so the trade-off is largely imaginary.
jet ðiː ˈevidəns ðæt baɪlˈɪŋɡwəl tʃaild pəˈfɔːm æt liːst æz wel ˌækədˈɛmɪkli æz ðeə ˌmɑnəˈlɪŋɡwəl sou ðiː ˈtreɪˌdɔf ˈɪz ˈlɑːdʤli iˈmædʤinəri
Nhưng bằng chứng cho thấy trẻ song ngữ học tập ít nhất ngang bằng bạn đơn ngữ, nên sự đánh đổi phần lớn chỉ là tưởng tượng.