beautifully (/bjˈuːtɪfəli/, trạng từ) nghĩa là tốt đẹp, đáng hài lòng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.
Câu ví dụ với beautifully
Unless a language is used in schools, in shops and online, documenting it merely produces a beautifully recorded corpse.
ənˈles ei ˈlæɳgwidʤ ˈɪz juːzd in skˈuːlz in ænd ˈɒnlaɪn it ˈmiəli ei bjˈuːtɪfəli kɔːps
Trừ khi một ngôn ngữ được dùng ở trường, ở cửa hàng và trên mạng, việc ghi chép chỉ tạo ra một cái xác được lưu giữ đẹp đẽ.