Kasser English

certainty

/ˈsəːtnti/
danh từ
điều chắc chắn; vật đã nắm trong tay; sự tin chắc, sự chắc chắn

certainty (/ˈsəːtnti/, danh từ) nghĩa là điều chắc chắn; vật đã nắm trong tay; sự tin chắc, sự chắc chắn. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Câu ví dụ với certainty

It can be, provided that parents give informed consent and understand that a diagnosis is a probability, not a certainty.
it kæn biː provided ðæt giv inˈfɔːmd kənˈsent ænd ðæt ei ˈɪz ei probability nɔt ei ˈsəːtnti
Có thể, với điều kiện cha mẹ đồng ý sau khi được giải thích và hiểu rằng chẩn đoán là xác suất chứ không phải điều chắc chắn.