Kasser English

carton

/ˈkɑːtən/
danh từ
hộp bìa cứng (đựng hàng); bìa cứng (để làm hộp); vòng trắng giữa bia (bia tập bắn)

carton (/ˈkɑːtən/, danh từ) nghĩa là hộp bìa cứng (đựng hàng); bìa cứng (để làm hộp); vòng trắng giữa bia (bia tập bắn). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong TOEIC 400–600 Bài 10 của Kasser English.

Câu ví dụ với carton

The fragile items were packed in a separate carton.
ðiː ˈfrædʤail biː pˈækt in ei ˈseprit ˈkɑːtən
Hàng dễ vỡ được đóng trong thùng riêng.