bump (/bʌmp/, động từ) nghĩa là kêu (vạc); kêu như vạc; đâm vào, đâm sầm vào; xóc nảy lên, nảy xuống. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.
Các nghĩa theo loại từ
- động từ kêu (vạc); kêu như vạc; đâm vào, đâm sầm vào; xóc nảy lên, nảy xuốngto bump against the door – đâm sầm vào cửa
- danh từ tiếng vạc kêu; sự va mạnh, sự đụng mạnh; cú va mạnh, cú đụng mạnh; chỗ sưng bướu, chỗ sưng u lên (vì bị va mạnh)
- trạng từ va đánh rầm một cái; đột nhiên; đụng mạnhto run bump against the door – đâm đầu vào cửa đánh rầm một cái