Kasser English

cancer

/ˈkænsə/
danh từ
bệnh ung thư; (nghĩa bóng) ung nhọt, những cái xấu xa (của xã hội); hạ chí tuyến

cancer (/ˈkænsə/, danh từ) nghĩa là bệnh ung thư; (nghĩa bóng) ung nhọt, những cái xấu xa (của xã hội); hạ chí tuyến. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Câu ví dụ với cancer

I partly agree. It allows scientists to discover new things, but I'd rather fund medical research into cancer first.
ai ˈpɑːtli əˈgriː it tuː disˈkʌvə njuː bʌt aid ˈrɑːðə fʌnd ˈmedikəl riˈsəːtʃ ˈintu ˈkænsə fəːst
Tôi đồng ý một phần. Nó cho phép các nhà khoa học khám phá điều mới, nhưng tôi thà tài trợ nghiên cứu y học về ung thư trước.