Kasser English

career

/kəˈriə/
danh từ
nghề, nghề nghiệp; tốc lực; sự chạy nhanh; sự lao nhanh; đà lao nhanh; (định ngữ), nhà nghề, chuyên nghiệp (ngoại giao...)

career (/kəˈriə/, danh từ) nghĩa là nghề, nghề nghiệp; tốc lực; sự chạy nhanh; sự lao nhanh; đà lao nhanh; (định ngữ), nhà nghề, chuyên nghiệp (ngoại giao...). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 2 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ nghề, nghề nghiệp; tốc lực; sự chạy nhanh; sự lao nhanh; đà lao nhanh; (định ngữ), nhà nghề, chuyên nghiệp (ngoại giao...)
    to choose a career – chọn nghề
  • động từ chạy nhanh, lao nhanh; chạy lung tung

Câu ví dụ với career

Maybe. I'd like to pursue my own career, but unemployment is high, so I'll wait to be promoted first, or start something part-time.
ˈmeibiː aid laik tuː pəˈsjuː mai oun kəˈriə bʌt ˈʌnimˈplɔimənt ˈɪz hai sou weit tuː biː fəːst ɔː stɑːt ˈsʌmθiɳ ˈpɑːttaim
Có thể. Tôi muốn theo đuổi sự nghiệp riêng, nhưng thất nghiệp đang cao, nên tôi sẽ chờ được thăng chức trước, hoặc bắt đầu gì đó bán thời gian.
Young people who want a degree or a professional career often leave their villages after secondary school.
jʌɳ ˈpiːpl huː wɔnt ei diˈgriː ɔː ei professional kəˈriə ˈɔːfn liːv ðeə ˈɑːftə ˈsekəndəri skuːl
Người trẻ muốn có bằng cấp hoặc sự nghiệp chuyên môn thường rời làng sau khi học xong trung học.