brass
/brɑːs/
danh từ
đồng thau; đồ vật làm bằng đồng thau; bia đồng khắc ở mộ; (the brass) (âm nhạc) kèn đồng
brass (/brɑːs/, danh từ) nghĩa là đồng thau; đồ vật làm bằng đồng thau; bia đồng khắc ở mộ; (the brass) (âm nhạc) kèn đồng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ đồng thau; đồ vật làm bằng đồng thau; bia đồng khắc ở mộ; (the brass) (âm nhạc) kèn đồng
- tính từ bằng đồng thau; (xem) care; (từ lóng) đi sâu vào bản chất của vấn đề
- động từ (từ lóng) thanh toán, trả hết