atmosphere (/ˈætməsfiə/, danh từ) nghĩa là quyển khí; không khí (nghĩa đen) & bóng; Atmôfe (đơn vị). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.
Câu ví dụ với atmosphere
What I liked most about it was the peaceful atmosphere at night.
w t ai moust əˈbaut it biː ðiː ˈpiːsful ˈætməsfiə æt nait
Điều tôi thích nhất ở đó là không khí yên bình về đêm.
Playing, although I also enjoy watching the national championship as a spectator. The crowd of supporters in the stadium creates a great atmosphere.
ɔːlˈðou ai ˈɔːlsou inˈdʤɔi wˈɒtʃɪŋ ðiː ˈneiʃənl ˈtʃæmpjənʃip æz ei spekˈteitə ðiː kraud ɔv in ðiː ˈsteidjəm ei greit ˈætməsfiə
Chơi, dù tôi cũng thích xem giải vô địch quốc gia với tư cách khán giả. Đám đông cổ động viên trong sân vận động tạo ra bầu không khí tuyệt vời.