Kasser English

bent

/bent/
danh từ
khiếu, sở thích; xu hướng, khuynh hướng; theo những năng khiếu của mình; thoả chí, thoả thích

bent (/bent/, danh từ) nghĩa là khiếu, sở thích; xu hướng, khuynh hướng; theo những năng khiếu của mình; thoả chí, thoả thích. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.