Kasser English

benefit

/ˈbenifit/
danh từ
lợi, lợi ích; buổi biểu diễn; trận đấu (lấy tiền ủng hộ, tương tế) ((cũng) benifit night; benifit match); tiền trợ cấp, tiền tuất

benefit (/ˈbenifit/, danh từ) nghĩa là lợi, lợi ích; buổi biểu diễn; trận đấu (lấy tiền ủng hộ, tương tế) ((cũng) benifit night; benifit match); tiền trợ cấp, tiền tuất. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 15 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ lợi, lợi ích; buổi biểu diễn; trận đấu (lấy tiền ủng hộ, tương tế) ((cũng) benifit night; benifit match); tiền trợ cấp, tiền tuất
    for special benefit of – vì lợi ích riêng của;
  • động từ giúp ích cho, làm lợi cho; được lợi, lợi dụng
    to benefit by something – lợi dụng cái gì

Câu ví dụ với benefit

According to our quarterly report, revenue from your region rose by approximately 15% last year; therefore, we are confident this deal will benefit us both.
əˈkɔːdiɳ tuː ˈauə ˈkwɔːtəli riˈpɔːt ˈrevinjuː frɔm jɔː ˈriːdʤn rouz bai əprˈɒksɪmətlˌi lɑːst jəː ˈðeəfɔː wiː ɑː ˈkɔnfidənt ðis diːl wil ˈbenifit s bouθ
Theo báo cáo quý của chúng tôi, doanh thu từ khu vực của bà tăng khoảng 15% năm ngoái; vì vậy, chúng tôi tin thoả thuận này có lợi cho cả hai.
Cities that invest in cultural events benefit from tourism.
ðæt inˈvest in ˈkʌltʃərəl ˈbenifit frɔm ˈtuərizm
Các thành phố đầu tư vào sự kiện văn hoá hưởng lợi từ du lịch.