Kasser English

arrival

/əˈraivəl/
danh từ
sự đến, sự tới nơi; người mới đến; vật mới đến; chuyến hàng mới đến

arrival (/əˈraivəl/, danh từ) nghĩa là sự đến, sự tới nơi; người mới đến; vật mới đến; chuyến hàng mới đến. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong TOEIC 400–600 Bài 7 của Kasser English.

Câu ví dụ với arrival

The plane hasn't landed yet. Arrival is now 10.40.
ðiː plein ˈlændid jet əˈraivəl ˈɪz nau
Máy bay chưa hạ cánh. Giờ đến bây giờ là 10:40.
Your arrival time is 9.15 local time.
jɔː əˈraivəl taim ˈɪz ˈloukəl taim
Giờ đến của bạn là 9:15 giờ địa phương.