arrest
/əˈrest/
danh từ
sự bắt giữ; sự ngừng lại, sự chặn lại, sự hãm lại; (pháp lý) sự hoãn thi hành
arrest (/əˈrest/, danh từ) nghĩa là sự bắt giữ; sự ngừng lại, sự chặn lại, sự hãm lại; (pháp lý) sự hoãn thi hành. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 14 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ sự bắt giữ; sự ngừng lại, sự chặn lại, sự hãm lại; (pháp lý) sự hoãn thi hànhunder arrest – bị bắt giữ
- động từ bắt giữ; làm ngừng lại, chặn lại, ngăn lại, hãm lại (máy đang chạy...); lôi cuốn (sự chú ý)to arrest someone's attention – lôi cuốn sự chú ý của ai
Câu ví dụ với arrest
To some extent. They help the police arrest criminals and help the court decide who is guilty, but they don't stop every offence.
tuː sʌm iksˈtent ðei help ðiː pəˈliːs əˈrest ænd help ðiː kɔːt diˈsaid huː ˈɪz ɡˈɪlti bʌt ðei dount stɔp ˈevri əˈfens
Ở mức độ nào đó. Chúng giúp cảnh sát bắt tội phạm và giúp toà xác định ai có tội, nhưng không ngăn được mọi hành vi phạm tội.