Kasser English

altogether

/,ɔːltəˈgeðə/
trạng từ
hoàn toàn, hầu; nhìn chung, nói chung; nhìn toàn bộ; cả thảy, tất cả

altogether (/,ɔːltəˈgeðə/, trạng từ) nghĩa là hoàn toàn, hầu; nhìn chung, nói chung; nhìn toàn bộ; cả thảy, tất cả. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Các nghĩa theo loại từ

  • trạng từ hoàn toàn, hầu; nhìn chung, nói chung; nhìn toàn bộ; cả thảy, tất cả
    taken altogether – nhìn chung, đại thể
  • danh từ (an altogether) toàn thể, toàn bộ; (the altogether) (thông tục) người mẫu khoả thân (để vẽ...); người trần truồng
    in the altogether – để trần truồng (làm mẫu vẽ, nặn...)

Câu ví dụ với altogether

Were governments to cap prices, companies might stop investing in rare diseases altogether, which would leave patients with no treatment at all.
biː tuː kæp mait stɔp in reə wit wˈʊd liːv wi nou ˈtriːtmənt æt ɔːl
Nếu chính phủ áp mức trần giá, các công ty có thể ngừng đầu tư hoàn toàn vào bệnh hiếm, khiến bệnh nhân không còn liệu pháp nào.