Kasser English

alternative

/ɔːlˈtəːnətiv/
tính từ
xen nhau; thay đổi nhau, thay phiên nhau

alternative (/ɔːlˈtəːnətiv/, tính từ) nghĩa là xen nhau; thay đổi nhau, thay phiên nhau. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong IELTS 6.0–7.0 Bài 2 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ xen nhau; thay đổi nhau, thay phiên nhau
  • danh từ sự lựa chon (một trong hai); con đường, chước cách; luân phiên; thay thế; xoay chiều; chọn một
    there is no other alternative – không có cách (con đường) nào khác

Câu ví dụ với alternative

The depletion of fossil fuels has forced countries to look for alternative sources.
ðiː diˈpliːʃn ɔv ˈfɔsl hæv fɔːst tuː luk fɔː ɔːlˈtəːnətiv
Sự cạn kiệt nhiên liệu hoá thạch đã buộc các nước tìm nguồn thay thế.
It is, provided that richer nations help fund the transition. Otherwise, poorer countries will keep depleting cheap resources and destroying biodiversity because they have no alternative.
it ˈɪz provided ðæt help fʌnd ðiː trænˈsiʤn ˈʌðəwaiz wil kiːp tʃiːp ænd biˈkɔz ðei hæv nou ɔːlˈtəːnətiv
Có, với điều kiện các nước giàu giúp tài trợ cho quá trình chuyển đổi. Nếu không, các nước nghèo sẽ tiếp tục làm cạn kiệt tài nguyên rẻ và phá huỷ đa dạng sinh học vì không có lựa chọn thay thế.
Is ecotourism a realistic alternative to mass tourism?
ˈɪz ˈɛkətˌɔːrɪzəm ei riəˈlistik ɔːlˈtəːnətiv tuː mæs ˈtuərizm
Du lịch sinh thái có phải lựa chọn thay thế thực tế cho du lịch đại trà không?