Kasser English

amazing

/əˈmeiziɳ/
tính từ
làm kinh ngạc, làm sửng sốt, làm hết sức ngạc nhiên

amazing (/əˈmeiziɳ/, tính từ) nghĩa là làm kinh ngạc, làm sửng sốt, làm hết sức ngạc nhiên. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Câu ví dụ với amazing

Yes, I have. I went to one in Da Nang last summer. It was amazing!
jes ai hæv ai tuː wʌn in dɑː lɑːst ˈsʌmə it biː əˈmeiziɳ
Rồi. Hè năm ngoái mình đi một cái ở Đà Nẵng. Tuyệt lắm!