announcement
/əˈnaunsmənt/
danh từ
lời rao, lời loan báo; cáo thị, thông cáo; lời công bố, lời tuyên bố
announcement (/əˈnaunsmənt/, danh từ) nghĩa là lời rao, lời loan báo; cáo thị, thông cáo; lời công bố, lời tuyên bố. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong TOEIC 400–600 Bài 15 của Kasser English.
Câu ví dụ với announcement
The announcement about the special offer was posted on the notice board.
ðiː əˈnaunsmənt əˈbaut ðiː ˈspeʃəl ˈɔfə biː ɔn ðiː ˈnoutis bɔːd
Thông báo về ưu đãi đặc biệt đã được dán trên bảng tin.
Did you see the announcement on the notice board? The annual company dinner is on 20 December.
dˈɪd juː siː ðiː əˈnaunsmənt ɔn ðiː ˈnoutis bɔːd ðiː ˈænjuəl ˈkʌmpəni ˈdinə ˈɪz ɔn diˈsembə
Bạn thấy thông báo trên bảng tin chưa? Tiệc tối thường niên công ty ngày 20 tháng 12.
Although the night was long, nobody wanted to leave before the final announcement.
ɔːlˈðou ðiː nait biː lɔɳ ˈnoubədi ˈwɔntid tuː liːv biˈfɔː ðiː ˈfainl əˈnaunsmənt
Dù đêm tiệc kéo dài, không ai muốn về trước thông báo cuối cùng.
Shares in Mekong Foods rose by 6% after the announcement.
in rouz bai ˈɑːftə ðiː əˈnaunsmənt
Cổ phiếu Mekong Foods tăng 6% sau thông báo.
Analysts say the outlook for the company remains positive, and its shares rose slightly on the stock market after the announcement.
sei ðiː ˈautluk fɔː ðiː ˈkʌmpəni rɪmˈeɪnz ˈpɔzətiv ænd its rouz ˈslaitiɳli ɔn ðiː stɔk ˈmɑːkit ˈɑːftə ðiː əˈnaunsmənt
Các nhà phân tích nói triển vọng của công ty vẫn tích cực, và cổ phiếu đã tăng nhẹ trên thị trường chứng khoán sau thông báo.