Kasser English

burden

/ˈbəːdn/
danh từ
gánh nặng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); (hàng hải) sức chở, trọng tải (của tàu); món chi tiêu bắt buộc

burden (/ˈbəːdn/, danh từ) nghĩa là gánh nặng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); (hàng hải) sức chở, trọng tải (của tàu); món chi tiêu bắt buộc. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong IELTS 6.0–7.0 Bài 5 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ gánh nặng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); (hàng hải) sức chở, trọng tải (của tàu); món chi tiêu bắt buộc
    to bend beneath the burden – còng xuống vì gánh nặng
  • động từ chất nặng lên; đè nặng lên ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    to be burdened with debts – nợ nần chồng chất

Câu ví dụ với burden

The main one is economic. Not only does the working-age population shrink, but the state also has to pay more pensions and healthcare costs, so the burden on taxpayers grows.
ðiː mein wʌn ˈɪz nɔt ˈounli ˈdəz ðiː ʃriɳk bʌt ðiː steit ˈɔːlsou hæv tuː pei mɔː ænd sou ðiː ˈbəːdn ɔn
Vấn đề chính là kinh tế. Không những dân số trong độ tuổi lao động co lại mà nhà nước còn phải chi nhiều hơn cho lương hưu và y tế, nên gánh nặng lên người đóng thuế tăng.
Most of the burden of elderly care still falls on women, who are three times as likely as men to leave paid work and become caregivers to look after a parent.
moust ɔv ðiː ˈbəːdn ɔv ˈeldəli keə stil ɔn ˈwumən huː ɑː θriː tˈaɪmz æz ˈlaikli æz mæn tuː liːv pei wəːk ænd biˈkʌm tuː luk ˈɑːftə ei ˈpeərənt
Phần lớn gánh nặng chăm sóc người cao tuổi vẫn đổ lên phụ nữ, những người có khả năng rời công việc có lương để làm người chăm sóc cha mẹ cao gấp ba lần nam giới.