broadcast
/ˈbrɔːdkɑːst/
danh từ
sự phát thanh; tin tức được phát thanh; buổi phát thanh
broadcast (/ˈbrɔːdkɑːst/, danh từ) nghĩa là sự phát thanh; tin tức được phát thanh; buổi phát thanh. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 12 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ sự phát thanh; tin tức được phát thanh; buổi phát thanh
- động từ tung ra khắp nơi; gieo rắc (hạt giống...); truyền đi rộng rãi (tin tức...); phát thanh; phát thanh hoặc truyền hình, quảng bá
- tính từ được tung ra khắp nơi; được gieo rắc (hạt giống...); được truyền đi rộng rãi (tin tức...); qua đài phát thanh, được phát thanhbroadcast appeal – lời kêu gọi qua đài phát thanh
- trạng từ tung ra khắp nơi