Kasser English

appoint

/əˈpɔint/
động từ
bổ, bổ nhiệm; chỉ định, chọn; lập; định, hẹn (ngày, giờ...); quy định

appoint (/əˈpɔint/, động từ) nghĩa là bổ, bổ nhiệm; chỉ định, chọn; lập; định, hẹn (ngày, giờ...); quy định. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong TOEIC 600–800 Bài 15 của Kasser English.

Câu ví dụ với appoint

Yes, according to the press release, the board will appoint a successor next week.
jes əˈkɔːdiɳ tuː ðiː pres riˈliːs ðiː bɔːd wil əˈpɔint ei səkˈsesə nekst wiːk
Rồi, theo thông cáo báo chí, hội đồng sẽ bổ nhiệm người kế nhiệm tuần tới.