agenda
/əˈdʤendə/
danh từ
(số nhiều) những việc phải làm; chương trình nghị sự; nhật ký công tác
agenda (/əˈdʤendə/, danh từ) nghĩa là (số nhiều) những việc phải làm; chương trình nghị sự; nhật ký công tác. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong TOEIC 400–600 Bài 5 của Kasser English.
Câu ví dụ với agenda
What do you think of the new agenda?
w t duː juː θiɳk ɔv ðiː njuː əˈdʤendə
Bạn thấy chương trình họp mới thế nào?
Good morning, everyone. Let's start with the first item on the agenda.
gud ˈmɔːniɳ ˈevribɔdi ˈlɛts stɑːt wi ðiː fəːst ˈaitem ɔn ðiː əˈdʤendə
Chào mọi người. Chúng ta bắt đầu với mục đầu tiên nhé.