breakthrough (/brˈeɪkθruː/, danh từ) nghĩa là (quân sự) sự chọc thủng phòng tuyến. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 15 của Kasser English.
Câu ví dụ với breakthrough
Probably the antibiotic. It was a revolutionary medical breakthrough that has benefited millions of people.
prˈɒbəbli ðiː ˈæntibaiˈɔtik it biː ei ˈmedikəl brˈeɪkθruː ðæt hæv ɔv ˈpiːpl
Có lẽ là thuốc kháng sinh. Đó là bước đột phá y học mang tính cách mạng đã mang lợi ích cho hàng triệu người.