Kasser English

backpacker

/bˈækpækə/
danh từ
khách du lịch chỉ có hành lý gọn nhẹ là một chiếc ba lô; du khách ba lô

backpacker (/bˈækpækə/, danh từ) nghĩa là khách du lịch chỉ có hành lý gọn nhẹ là một chiếc ba lô; du khách ba lô. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 8 của Kasser English.

Câu ví dụ với backpacker

In a cheap homestay near the river, like a backpacker. The host's hospitality was wonderful, and she showed us places that were not in the guidebook.
in ei tʃiːp niə ðiː ˈrivə laik ei bˈækpækə ðiː biː ˈwʌndəful ænd ʃiː s ðæt biː nɔt in ðiː ɡˈaɪdbʊk
Ở một homestay rẻ gần sông, kiểu dân du lịch bụi. Lòng hiếu khách của chủ nhà thật tuyệt, và bà chỉ cho chúng tôi những nơi không có trong sách hướng dẫn.